宁河
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›宁武县Níng wǔ xiànhuyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›宁武Níng wǔhuyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›宁津Níng jīnhuyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›宁津县Níng jīn xiànhuyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›宁晋县Níng jìn xiànhuyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›宁晋Níng jìnhuyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›宁洱哈尼族彝族自治县Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.