凝结 là gì?
凝结 [níng jié] có nghĩa là ngưng tụ; đông đặc; đông lại; đông máu.
Nghĩa của từ 凝结 trong tiếng Việt
- ngưng tụ
- đông đặc
- đông lại
- đông máu
Cách đọc và ghi nhớ 凝结
凝结 được đọc là níng jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngưng tụ; đông đặc; đông lại; đông máu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .