Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宁肯寧肯

nìng kěn

宁肯 là gì?

宁肯 [nìng kěn] có nghĩa là thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宁肯 trong tiếng Việt

  1. thà rằng
  2. sẽ tốt hơn
  3. muốn... hơn

Cách đọc và ghi nhớ 宁肯

宁肯 được đọc là nìng kěn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan