宁肯
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
›宁蒗彝族自治县Níng làng Yí zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›宁县Níng xiànHuyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›宁蒗县Níng làng xiànhuyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›宁为鸡头,不为凤尾nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěixem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]
›宁远Níng yuǎnhuyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›宁远县Níng yuǎn xiànhuyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›宁海县Níng hǎi xiànHuyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.