宁静
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›宁阳Níng yánghuyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›宁愿nìng yuànthà ... hơn
›宁陵县Níng líng xiànhuyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›宁陵Níng línghuyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
›宁陕县Níng shǎn Xiànhuyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›宁陕Níng shǎnhuyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›宁乡县Níng xiāng xiànhuyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.