拧开
vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra
vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
so sánh một cách không thể
›拟定nǐ dìngsoạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
›拟卤素nǐ lǔ sùgiả halogen, ví dụ: cyanogen (CN)2
›拟音nǐ yīntạo hiệu ứng âm thanh; hiệu ứng âm thanh; (ngôn ngữ học lịch sử) tái dựng hệ thống âm của ngôn ngữ cổ đại
›拟阿拖品药物nǐ ā tuō pǐn yào wùthuốc giống atropin
›拟议nǐ yìđề xuất; khuyến nghị; soạn thảo
›拟订nǐ dìngsoạn thảo (kế hoạch)
›拟制nǐ zhìsao chép (mô hình)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.