耐久 là gì?
耐久 [nài jiǔ] có nghĩa là bền lâu; dài lâu.
Nghĩa của từ 耐久 trong tiếng Việt
- bền lâu
- dài lâu
Cách đọc và ghi nhớ 耐久
耐久 được đọc là nài jiǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bền lâu; dài lâu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .