耐力 là gì?
耐力 [nài lì] có nghĩa là sức bền.
Nghĩa của từ 耐力 trong tiếng Việt
sức bền
Cách đọc và ghi nhớ 耐力
耐力 được đọc là nài lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức bền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
耐力 [nài lì] có nghĩa là sức bền.
sức bền
耐力 được đọc là nài lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức bền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .