那会儿
vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]
vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
›那时候nà shí houlúc đó
›那曲县Nǎ qū xiànhuyện Nagchu, tiếng Tạng: Nag chu rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
›那木巴尔·恩赫巴亚尔Nǎ mù bā ěr · Ēn hè bā yà ěrNambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009
›那曲市Nà qǔ shìthành phố Nagchu ở Tây Tạng
›那末nà mebiến thể của 那麼|那么[na4 me5]
›那曲Nǎ qūthị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng
›那样nà yàngloại đó; kiểu đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.