Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
煤箱
méi xiāng

thùng than

Cụm từ
没想到
méi xiǎng dào

không ngờ

Cụm từ
媚笑
mèi xiào

nụ cười mê hoặc

Cụm từ
每下愈况
měi xià yù kuàng

xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]

Cụm từ
煤屑
méi xiè

bụi than; mùn than

Cụm từ
昧心
mèi xīn

trái với lương tâm

Cụm từ
眉心
méi xīn

(khoảng trống) giữa hai lông mày

Cụm từ
美心
Měi xīn

Maxine (tên)

Cụm từ
眉心轮
méi xīn lún

ājñā hoặc ajna, luân xa mắt thứ ba hoặc luân xa trán 查克拉, nằm ở trán; cũng viết 眉間輪|眉间轮[mei2 jian1 lun2]

Cụm từ
没心没肺
méi xīn méi fèi

đơn giản; vô tâm; nhẫn tâm; ngốc nghếch

Cụm từ
没心眼
méi xīn yǎn

thẳng thắn; thật thà; không khéo léo

Cụm từ
美溪区
Měi xī qū

khu Meixi của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
没羞没臊
méi xiū méi sào

không biết xấu hổ

Cụm từ
梅西耶
Méi xī yē

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà

Cụm từ
梅西叶
Méi xī yè

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà

Cụm từ
梅西耶星表
Méi xī yē xīng biǎo

Danh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)

Cụm từ
梅西叶星表
Méi xī yè xīng biǎo

Danh lục Messier về tinh vân và cụm sao (1784)

Cụm từ
妹婿
mèi xù

em rể (chồng của em gái)

Cụm từ
美学
měi xué

mỹ học

Cụm từ
媚眼
mèi yǎn

đôi mắt quyến rũ; ánh mắt đưa tình

Cụm từ
眉眼
méi yǎn

lông mày và mắt; diện mạo; nhan sắc; vẻ mặt

Cụm từ
美艳
měi yàn

đẹp và quyến rũ; hào nhoáng; lộng lẫy

Cụm từ
美颜
měi yán

làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa

Cụm từ
镁盐
měi yán

muối magie

Cụm từ
眉眼传情
méi yǎn chuán qíng

đưa tình bằng ánh mắt; nhìn ai đó một cách tình tứ

Cụm từ
没眼看
méi yǎn kàn

(khẩu ngữ) không thể chịu nổi khi nhìn; quá xấu; xấu kinh khủng

Khẩu ngữ
美颜相机
Měi yán Xiàng jī

BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美顏|美颜[Mei3 yan2])

Viết tắt
每夜
měi yè

mỗi đêm

Cụm từ
美意
měi yì

thiện chí; lòng tốt

Cụm từ
美以美
Měi yǐ měi

Giáo phái Giám Lý (Kitô giáo)

Cụm từ