迷走神经
dây thần kinh phế vị
dây thần kinh phế vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường
›迷路mí lùlạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)
›迷药mí yàothuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn
›迷踪罗汉拳mí zōng luó hàn quánMizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)
›迷茫mí mángrộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng
›迷迭香mí dié xiāngcây hương thảo (Rosmarinus officinalis)
›迷航mí hánglạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng
›迷迷糊糊mí mí hū hūmơ màng; bối rối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.