Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 62/77

𬙊

𬙊: buộc; dây thừng

Từ vựng

耱: xem 耮|耢[lao4]

Từ vựng

脉: xem 脈脈|脉脉[mo4 mo4]

Từ vựng

膜: màng; phim

Từ vựng

茉: dùng trong 茉莉[mo4li4]

Từ vựng

莫: đừng; không có ai mà

Từ vựng

藦: Metaplexis stauntoni

Từ vựng

蘑: nấm

Từ vựng

谟: kế hoạch; lên kế hoạch

Từ vựng

谟: biến thể cũ của 謨|谟[mo2]

Từ vựng

貉: thuật ngữ cũ chỉ các dân tộc phía bắc; im lặng

Từ vựng

貊: tên của một bộ tộc hoang dã; im lặng

Từ vựng

貘: lợn vòi

Từ vựng

鄚: họ [Mo4]

Từ vựng

镆: dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]; (hoá học) moscovi

Từ vựng

陌: đường nâng cao; con đường

Từ vựng

靺: tên một bộ tộc; tất; vớ

Từ vựng

馍: ổ bánh mì hấp nhỏ

Từ vựng

馍: biến thể của 饃|馍[mo2]

Từ vựng

蓦: nhảy lên hoặc qua; đột nhiên

Từ vựng

髍: liệt một bên cơ thể

Từ vựng

魔: (hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật

Từ vựng

麽: nhỏ bé; không đáng kể

Từ vựng
麿

麿: (chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro

Từ vựng

默: im lặng; viết từ trí nhớ

Từ vựng

黙: biến thể tiếng Nhật của 默

Từ vựng
默哀mò āi

默哀: dành phút mặc niệm tưởng nhớ

Cụm từ
摸吧mō bā

摸吧: quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm

Cụm từ
墨巴本Mò bā běn

墨巴本: (Đài Loan) Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini

Cụm từ
膜拜mó bài

膜拜: quỳ và cúi với tay chắp trước trán; thờ cúng

Cụm từ
摩拜单车Mó bài Dān chē

摩拜单车: Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015

Cụm từ
末班车mò bān chē

末班车: chuyến xe buýt hoặc tàu cuối; cơ hội cuối cùng

Cụm từ
魔棒mó bàng

魔棒: đũa phép

Cụm từ
摸八圈mō bā quān

摸八圈: chơi mạt chược

Cụm từ
漠北Mò běi

漠北: Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)

Cụm từ
墨笔mò bǐ

墨笔: bút lông

Cụm từ
莫伯日Mò bó rì

莫伯日: Maubeuge (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
莫泊桑Mò bó sāng

莫泊桑: Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn và nhà viết truyện ngắn người Pháp

Cụm từ
抹脖子mǒ bó zi

抹脖子: cắt cổ mình; tự sát

Cụm từ
莫不mò bù

莫不: không ai không; phải ai cũng đều; mọi người

Cụm từ
漠不关心mò bù guān xīn

漠不关心: không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ

Cụm từ
磨不开mò bù kāi

磨不开: cảm thấy ngượng ngùng

Cụm từ
莫不然mò bù rán

莫不然: đúng cho tất cả; người khác cũng vậy

Cụm từ
莫不是mò bù shì

莫不是: có lẽ; hoặc là; chẳng lẽ...?

Cụm từ
莫不闻mò bù wén

莫不闻: không ai là không biết điều đó

Cụm từ
抹不下脸mǒ bù xià liǎn

抹不下脸: không thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
莫不逾侈mò bù yú chǐ

莫不逾侈: không ai là không xa hoa

Cụm từ
摸不着mō bu zháo

摸不着: không chạm tới; không với tới; (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Cụm từ
摸不着边mō bu zháo biān

摸不着边: không thể hiểu đầu đuôi

Cụm từ
摸不着头脑mō bu zháo tóu nǎo

摸不着头脑: không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

Cụm từ
默不作声mò bù zuò shēng

默不作声: giữ im lặng

Cụm từ
摩擦mó cā

摩擦: ma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦

Cụm từ
磨擦mó cā

磨擦: biến thể của 摩擦[mo2 ca1]

Cụm từ
摸彩mō cǎi

摸彩: rút thăm; xổ số; bốc thăm trúng thưởng

Cụm từ
摩擦力mó cā lì

摩擦力: lực ma sát

Cụm từ
摩擦音mó cā yīn

摩擦音: âm xát (ngữ âm học)

Cụm từ
莫测高深mò cè gāo shēn

莫测高深: bí ẩn; vượt quá tầm hiểu biết; khó lường

Cụm từ
磨蹭mó ceng

磨蹭: cọ xát nhẹ; di chuyển chậm chạp; chần chừ; do dự; cằn nhằn; nói dai

Cụm từ
抹茶mǒ chá

抹茶: bột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)

Cụm từ
末茶mò chá

末茶: bột trà (matcha)

Cụm từ