末
末 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 末 trong tiếng Việt
đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối; phần sau; chi tiết không quan trọng; bột; bụi; vai diễn ông lão trong kinh kịch
đầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối; phần sau; chi tiết không quan trọng; bột; bụi; vai diễn ông lão trong kinh kịch