鸣 là gì?
鸣 [míng] có nghĩa là kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.).
Nghĩa của từ 鸣 trong tiếng Việt
- kêu (của chim, động vật và côn trùng)
- phát ra âm thanh
- bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 鸣
鸣 được đọc là míng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .