Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

míng

鸣 là gì?

[míng] có nghĩa là kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸣 trong tiếng Việt

  1. kêu (của chim, động vật và côn trùng)
  2. phát ra âm thanh
  3. bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 鸣

được đọc là míng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan