梅塞德斯奔驰
Mercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
Mercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dệt may) sợi thô; tampon (viết tắt của 衛生棉條|卫生棉条[wei4 sheng1 mian2 tiao2])
›模数mó shùtương tự sang số; viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字
›毛概Máo GàiNhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học); viết tắt của 毛澤東思想概論|毛泽东思想概论[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3 Gai4 lun4]
›毛选Máo xuǎnTuyển tập tác phẩm của Mao Trạch Đông (viết tắt của 毛澤東選集|毛泽东选集[Mao2 Ze2 dong1 Xuan3 ji2])
›毛邓三Máo Dèng SānTư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1…
›民主进步党Mín zhǔ Jìn bù dǎngĐảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党
›民企mín qǐdoanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])
›民建联Mín jiàn liánLiên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.