立方 là gì?
立方 [lì fāng] có nghĩa là hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3].
Nghĩa của từ 立方 trong tiếng Việt
- hình lập phương (toán học)
- viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]
- viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]
Cách đọc và ghi nhớ 立方
立方 được đọc là lì fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .