Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
立方

lì fāng

立方 là gì?

立方 [lì fāng] có nghĩa là hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 立方 trong tiếng Việt

  1. hình lập phương (toán học)
  2. viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]
  3. viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

Cách đọc và ghi nhớ 立方

立方 được đọc là lì fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan