立方
hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]
hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 立體交叉|立体交叉[li4 ti3 jiao1 cha1] cầu vượt
›立院Lì yuànViện Lập pháp (Đài Loan); viết tắt của 立法院[Li4 fa3 yuan4]
›联大Lián Dàviết tắt của 聯合國大會|联合国大会[Lian2 he2 guo2 Da4 hui4], Đại hội đồng Liên Hợp Quốc; viết tắt của…
›理中客lǐ zhōng kèlý trí, trung lập, khách quan (viết tắt của 理性、中立、客觀|理性、中立、客观[li3 xing4 , zhong1 li4 , ke4 guan1])
›立委lì wěiviết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]
›绿坝Lǜ bàGreen Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của…
›绿坝·花季护航Lǜ bà · Huā jì Hù hángGreen Dam Youth Escort, phần mềm kiểm soát nội dung Internet, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết…
›罗掘luó juégom góp tiền (viết tắt của 羅雀掘鼠|罗雀掘鼠[luo2 que4 jue2 shu3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.