Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
雷阵雨
léi zhèn yǔ

mưa rào có sấm

Cụm từ
雷州
Léi zhōu

Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
雷州半岛
Léi zhōu Bàn dǎo

bán đảo Lôi Châu

Cụm từ
雷州市
Léi zhōu shì

thành phố cấp huyện Lôi Châu ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
泪珠
lèi zhū

một giọt nước mắt

Cụm từ
累坠
léi zhuì

biến thể của 累贅|累赘[lei2 zhui4]

Cụm từ
累赘
léi zhuì

dư thừa; cồng kềnh; gánh nặng cho ai; phiền toái cho ai; gây bất tiện; ràng buộc; dài dòng (văn viết); cũng đọc là [lei2 zhui5]

Cụm từ
雷子
léi zi

(tiếng lóng) cảnh sát

Tiếng lóng xã hội
乐见
lè jiàn

vui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực

Cụm từ
乐见其成
lè jiàn qí chéng

nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Cụm từ
勒戒
lè jiè

bắt ai đó cai (ma túy); cưỡng chế cai nghiện; chấm dứt phụ thuộc ma túy

Cụm từ
乐极生悲
lè jí shēng bēi

vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Thành ngữ
乐捐
lè juān

quyên góp

Cụm từ
乐开花
lè kāi huā

vui sướng tột độ

Cụm từ
勒克斯
lè kè sī

lux (đơn vị độ rọi) (từ mượn)

Cụm từ
乐浪郡
Lè làng jùn

Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
勒令
lè lìng

ra lệnh; bắt buộc

Cụm từ
乐龄
lè líng

tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)

Cụm từ
乐陵市
Lè líng shì

Leling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
勒马
lè mǎ

dẫn ngựa bằng dây cương; kìm cương ngựa

Cụm từ
lěng

lạnh

Từ vựng
léng

bờ cao xung quanh ruộng

Từ vựng
léng

sừng sững (như núi)

Từ vựng
lèng

trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung; ngây người; (thông tục) bất ngờ; liều lĩnh; một cách liều lĩnh

Từ vựng
léng

xà vuông; biến thể của 稜|棱[leng2]

Từ vựng
lèng

biến thể của 愣[leng4]; nhìn thẫn thờ; nhìn chằm chằm; ngơ ngác; thẫn thờ

Từ vựng
lèng

nhìn chằm chằm; trừng mắt

Từ vựng
léng

gờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi

Từ vựng
léng

tên cũ của rau chân vịt

Từ vựng
lèng

vấp; trượt; ngã

Từ vựng