Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ren (từ mượn) (dệt may)
tương tự; tương đồng
đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
sự giống nhau
đường viền ren (từ mượn)
mệt lử vì làm việc quá sức; làm việc quần quật đến kiệt sức
Riesling (giống nho)
sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi; đấu trường; sàn đấu
giải đấu loại trực tiếp (người thắng tiếp tục thi đấu cho đến khi bị đánh bại)
tiếng sấm
bắt chước người khác; giống hệt
suy luận tương tự
đẫm lệ; tràn đầy nước mắt
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
tuyến lệ
mệt mỏi (về tinh thần hoặc cảm xúc)
loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu
quasar
đồng real (tiền tệ Brazil) (từ mượn)
mắt đẫm lệ
thịt rib eye (bít tết) (từ mượn)
Leiyang, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
Leiyang, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
đầy nước mắt (thành ngữ)
nước mắt; lệ
tơ nhân tạo
bão có sấm sét
từ điển đồng nghĩa
Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn; trước đây gọi là hồ Rezaiyeh