列为
được phân loại là
được phân loại là
列为 thường mang nghĩa “được phân loại là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 列为, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sách Các Vua quyển thứ nhất
›列氏温标liè shì wēn biāothang nhiệt độ Réaumur
›列王纪下Liè wáng jì xiàSách Các Vua quyển thứ hai
›列星liè xīngsự sắp xếp sao (trong chiêm tinh)
›列王记上Liè wáng jì shàngSách Các Vua quyển thứ nhất
›列明liè míngliệt kê; xác định
›列王记下Liè wáng jì xiàSách Các Vua quyển thứ hai
›列支敦斯登Liè zhī dūn sī dēngLiechtenstein (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.