礼法
phép tắc nghi lễ; nghi thức
phép tắc nghi lễ; nghi thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội
›礼节lǐ jiénghi thức
›礼义廉耻lǐ yì lián chǐý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])
›礼服lǐ fútrang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
›礼教lǐ jiàoquy tắc đạo đức Nho giáo
›礼泉县Lǐ quán Xiànhuyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›礼炮lǐ pàođại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng); loạt đạn chào mừng
›礼泉Lǐ quánhuyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.