立法
ban hành luật; lập pháp; pháp chế
ban hành luật; lập pháp; pháp chế
立法 thường mang nghĩa “ban hành luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 立法 cùng cụm 立法院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội đồng lập pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủy ban lập pháp
›立法委员lì fǎ wěi yuánthành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
›立法会lì fǎ huìhội đồng lập pháp; LegCo (Hong Kong)
›立法机关lì fǎ jī guāncơ quan lập pháp
›立法院Lì fǎ yuànViện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
›立案侦查lì àn zhēn chálập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)
›立案lì ànđăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)
›立时lì shíngay lập tức; nhanh chóng; tức thì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.