猎隼 là gì?
猎隼 [liè sǔn] có nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug).
Nghĩa của từ 猎隼 trong tiếng Việt
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug)
Cách đọc và ghi nhớ 猎隼
猎隼 được đọc là liè sǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng saker (Falco cherrug)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .