列子
Liệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám chương, được cho là của Liệt Tử, có lẽ biên soạn trong thời Ngụy Tấn 魏晉|魏晋[Wei4 Jin4] (thế kỷ 3 sau Công nguyên)
Liệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám chương, được cho là của Liệt Tử, có lẽ biên soạn trong thời Ngụy Tấn 魏晉|魏晋[Wei4 Jin4] (thế kỷ 3 sau Công nguyên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các quốc gia
›列出liè chūliệt kê; lập danh sách
›列强liè qiángcác cường quốc (lịch sử)
›列夫·托尔斯泰Liè fū · Tuō ěr sī tàiTolstoy (tên); Lev Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia người Nga
›列宁Liè níngVladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga
›列宁主义Liè níng zhǔ yìChủ nghĩa Lenin
›列印liè yìnin ra (Đài Loan)
›列宁格勒Liè níng gé lèLeningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4 bi3 de2 bao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.