Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
黎曼罗赫定理
Lí màn Luó hè dìng lǐ

(toán học) định lý Riemann-Roch

Cụm từ
黎曼面
Lí màn miàn

mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
黎曼曲面
Lí màn qū miàn

mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
狸猫
lí māo

mèo báo; chó gấu trúc; cầy hương

Cụm từ
礼帽
lǐ mào

mũ đàn ông kiểu phương Tây

Cụm từ
礼貌
lǐ mào

lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép

Cụm từ
利马索尔
Lì mǎ suǒ ěr

Limassol, Síp; Lemesos

Cụm từ
厘米
lí mǐ

xentimét

Cụm từ
里面
lǐ miàn

bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]

Cụm từ
利眠宁
lì mián níng

chlordiazepoxide; (tên thương mại) Librium (từ mượn)

Cụm từ
立面图
lì miàn tú

bản vẽ mặt đứng (bản vẽ kiến trúc)

Cụm từ
黎民
lí mín

người dân thường; quần chúng

Cụm từ
黎明
lí míng

bình minh; rạng đông

Cụm từ
李明博
Lǐ Míng bó

Lee Myung-bak (1941-), doanh nhân Hàn Quốc, từng là chủ tịch Hyundai, tổng thống Hàn Quốc 2008-2013

Cụm từ
黎明前的黑暗
lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
黎明时分
lí míng shí fēn

rạng sáng; lúc tảng sáng

Cụm từ
李敏勇
Lǐ Mǐn yǒng

Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan

Cụm từ
利默里克
Lì mò lǐ kè

Limerick, Ireland

Cụm từ
李木
lǐ mù

cây mận gai

Cụm từ
厉目而视
lì mù ér shì

lườm ai đó một cách nghiêm nghị (thành ngữ)

Thành ngữ
lín

con vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng

Từ vựng
lǐn

xấu hổ

Từ vựng
lín

(tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa

Từ vựng
lǐn

lạnh; rùng mình vì lạnh; run sợ; sợ hãi; e ngại; nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm trọng; khắc khổ; đầy uy nghi; tôn nghiêm; oai vệ

Từ vựng
lìn

(hình thức kết hợp) keo kiệt

Từ vựng
lín

dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
lín

những dãy đồi núi

Từ vựng
lǐn

kho lúa nhà nước

Từ vựng
lìn

biến thể của 吝[lin4]

Từ vựng
lín

lạnh; lạnh lẽo

Từ vựng