旅馆
khách sạn; lượng từ: 家[jia1]
khách sạn; lượng từ: 家[jia1]
旅馆 thường mang nghĩa “khách sạn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 旅馆, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khách du lịch; du khách; người tham quan
›旅游客lǚ yóu kèkhách du lịch
›旅顺港Lǚ shùn gǎngcảng Lüshun, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến…
›旅顺口区Lǚ shùn kǒu qūquận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
›旅顺口Lǚ shùn kǒuquận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh
›旅顺Lǚ shùnLüshun; quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga…
›旅游集散中心lǚ yóu jí sàn zhōng xīntrung tâm tập trung và phân phối đoàn du lịch
›旅游热点lǚ yóu rè diǎnđiểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.