绿肥
phân xanh (phân bón)
phân xanh (phân bón)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)
›绿背山雀lǜ bèi shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má lưng xanh (Parus monticolus)
›绿矾lǜ fánvitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
›绿脚山鹧鸪lǜ jiǎo shān zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà so chân xanh (Arborophila chloropus)
›绿色lǜ sèmàu xanh lá
›绿皮车lǜ pí chētàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường…
›绿皮书lǜ pí shūsách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)
›绿翅鸭lǜ chì yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.