绿矾
vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường…
›绿皮书lǜ pí shūsách xanh (báo cáo chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)
›绿皇鸠lǜ huáng jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
›绿肥lǜ féiphân xanh (phân bón)
›绿莹莹lǜ yīng yīngxanh tươi tốt
›绿背姬鹟lǜ bèi jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)
›绿背山雀lǜ bèi shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má lưng xanh (Parus monticolus)
›绿营兵Lǜ yíng bīngQuân doanh xanh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân Minh và quân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.