罗世昌
La Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh
La Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
La Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
›罗伯斯庇尔Luó bó sī bì ěrRobespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp…
›罗伯特Luó bó tèRobert (tên)
›罗伯特·伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sīRobert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland
›罗伯特·佛洛斯特Luó bó tè · Fú luò sī tèRobert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ
›罗伯特·路易斯·斯蒂文森Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēnRobert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]
›罗伯茨Luó bó cíRoberts
›罗伯逊Luó bó xùnRobertson (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.