落水
rơi xuống nước; chìm; ngã xuống nước; bóng gió: sa đọa; rơi vào cảnh đồi bại; sa cơ lỡ vận
rơi xuống nước; chìm; ngã xuống nước; bóng gió: sa đọa; rơi vào cảnh đồi bại; sa cơ lỡ vận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân
›落泊luò bósa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó; không theo khuôn khổ
›落泪luò lèirơi nước mắt; khóc
›落水管luò shuǐ guǎnống thoát nước; ống máng xối
›落栈luò zhànnghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho
›落枕lào zhěnbị cứng cổ sau khi ngủ; (đầu) chạm vào gối
›落败luò bàibị thất bại; thua cuộc; bị tụt lại phía sau
›落款luò kuǎnđề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.; viết dòng đề như vậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.