罗式几何
hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
›罗布麻luó bù mácây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền
›罗平县Luó píng xiànhuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›罗得岛Luó dé DǎoRhode Island, bang của Mỹ; Đảo Rhodes, Hy Lạp
›罗平Luó pínghuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›罗得斯岛Luó dé sī DǎoRhodes, đảo Địa Trung Hải
›罗德岛Luó dé DǎoBang Rhode, tiểu bang của Mỹ; Đảo Rhodes, một hòn đảo của Hy Lạp
›罗布泊Luó bù pōLop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.