罗斯
Roth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền 人權觀察|人权观察[Ren2 quan2 Guan1 cha2]; Rus' (như trong Kiev Rus' 基輔羅斯|基辅罗斯[Ji1 fu3 Luo2 si1])
Roth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền 人權觀察|人权观察[Ren2 quan2 Guan1 cha2]; Rus' (như trong Kiev Rus' 基輔羅斯|基辅罗斯[Ji1 fu3 Luo2 si1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Roosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945)…
›罗文Luó wénLa Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông
›罗斯托克Luó sī tuō kèRostock (thành phố ở Đức)
›罗摩诺索夫山脊Luó mó nuò suǒ fū shān jǐdãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)
›罗斯托夫Luó sī tuō fūRostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)
›罗摩诺索夫Luó mó nuò suǒ fūMikhail Vasilyevich Lomonosov (1711-1765), nhà hoá học và bác học người Nga nổi tiếng
›罗斯涅夫Luó sī niè fūRosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)
›罗摩衍那Luó mó yǎn nàRamayana (sử thi Ấn Độ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.