罗圈架
cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia
cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tường thứ hai xây quanh tường thành
›罗圈儿揖luó quān r yīchắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía)
›罗圈腿luó quān tuǐchân vòng kiềng; chân cong
›罗圈儿luó quān rbiến thể er hoá của 羅圈|罗圈[luo2 quan1]
›罗圈luó quānkhung tròn của cái sàng
›罗城仫佬族自治县Luó chéng Mù lǎo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›罗嘉良Luó Jiā liángGallen Lo (1962-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông
›罗城县Luó chéng xiànhuyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.