罗山
huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›罗平Luó pínghuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›罗平县Luó píng xiànhuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›罗定市Luó dìng shìLuoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›罗定Luó dìngLuoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yèRomeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›罗密欧Luó mì ōuRomeo (tên)
›罗巴切夫斯基Luó bā qiè fū sī jīNikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.