罗斯托夫
Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)
Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)
›罗文Luó wénLa Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông
›罗摩诺索夫山脊Luó mó nuò suǒ fū shān jǐdãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)
›罗摩诺索夫Luó mó nuò suǒ fūMikhail Vasilyevich Lomonosov (1711-1765), nhà hoá học và bác học người Nga nổi tiếng
›罗斯托克Luó sī tuō kèRostock (thành phố ở Đức)
›罗斯Luó sīRoth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền…
›罗斯福Luó sī fúRoosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945)…
›罗曼使luó màn shǐlãng mạn; chuyện tình; thường được viết là 羅曼史|罗曼史
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.