罗水
tên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
tên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Logue hoặc Rogge (tên); Jacques Rogge, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC)
›罗氏线圈Luó shì xiàn quāncuộn Rogowski
›罗江Luó jiānghuyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›罗氏几何Luó shì jǐ héhình học hyperbol; hình học Lobachevsky
›罗江县Luó jiāng xiànhuyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›罗氏Luó shìRoche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd
›罗浮宫Luó fú gōngBảo tàng Louvre ở Paris (Đài Loan)
›罗荣桓Luó Róng huánLuo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.