络腮胡子
râu quai nón
râu quai nón
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tục; không ngớt
›绿区lǜ qūvùng xanh (Baghdad)
›绿卡lǜ kǎthẻ cư trú vĩnh viễn (ban đầu chỉ thẻ xanh của Mỹ)
›绿喉太阳鸟lǜ hóu tài yáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)
›绿喉蜂虎lǜ hóu fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xanh (Merops orientalis)
›绿嘴地鹃lǜ zuǐ dì juān(loài chim ở Trung Quốc) phướn mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
›绿园Lǜ yuánquận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
›绿园区Lǜ yuán qūquận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.