Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
克劳德
Kè láo dé

Claude (tên)

Cụm từ
克劳福德
Kè láo fú dé

Crawford (thị trấn ở Texas)

Cụm từ
克劳斯
Kè láo sī

Claus hoặc Klaus (tên)

Cụm từ
克劳修斯
Kè láo xiū sī

Rudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức

Cụm từ
克拉斯金诺
Kè lā sī jīn nuò

thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên

Cụm từ
克拉斯诺达尔
Kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar (thành phố ở Nga)

Cụm từ
克拉斯诺亚尔斯克
Kè lā sī nuò yà ěr sī kè

Krasnoyarsk

Cụm từ
克拉通
kè lā tōng

mảng cổ (từ mượn)

Cụm từ
克勒
Kè lè

Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010

Cụm từ
可乐
kě lè

vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola

Cụm từ
可乐饼
kě lè bǐng

món croquette

Cụm từ
可乐定
kě lè dìng

clonidine (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
克雷伯氏菌属
Kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

Cụm từ
克蕾儿
Kè lěi r

Clare (tên)

Cụm từ
颗粒
kē lì

nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)

Cụm từ
可怜
kě lián

đáng thương; tội nghiệp; thương hại

Cụm từ
可怜巴巴
kě lián bā bā

đáng thương; tội nghiệp

Cụm từ
可怜虫
kě lián chóng

sinh vật đáng thương; người khốn khổ

Cụm từ
可怜见
kě lián jiàn

(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó

Khẩu ngữ
可怜兮兮
kě lián xī xī

thảm thương; khốn khổ

Cụm từ
克里奥尔语
kè lǐ ào ěr yǔ

ngôn ngữ creole

Cụm từ
科利奥兰纳斯
Kē lì ào lán nà sī

Coriolanus, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
克莉奥佩特拉
Kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

Cụm từ
可丽饼
kě lì bǐng

bánh crêpe (từ mượn)

Cụm từ
可裂变
kě liè biàn

có thể phân hạch

Cụm từ
可裂变材料
kě liè biàn cái liào

vật liệu phân hạch

Cụm từ
克利夫兰
Kè lì fū lán

Cleveland

Cụm từ
柯里化
kē lǐ huà

(máy tính) currying

Cụm từ
可丽露
kě lì lù

bánh canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (Đài Loan)

Cụm từ
克里米亚
Kè lǐ mǐ yà

Crimea

Cụm từ