库尔德人
Người Kurd
Người Kurd
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Kurd; Tiếng Kurd
›库尔德工人党Kù ěr dé Gōng rén dǎngĐảng Công nhân Kurdistan (PKK)
›库尔尼科娃Kù ěr ní kē wáAnna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu nổi tiếng Nga
›库尔德斯坦Kù ěr dé sī tǎnKurdistan
›库尔勒市Kù ěr lè shìThành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›库尔斯克Kù ěr sī kèKursk (thành phố)
›库尔勒Kù ěr lèThành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›库尔特·瓦尔德海姆Kù ěr tè · Wǎ ěr dé hǎi mǔKurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia người Áo, tổng thư ký LHQ 1972-1981, tổng thống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.