苦不唧
hơi đắng
hơi đắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
›苦味kǔ wèivị đắng; sự đắng
›苦不唧儿kǔ bu jī rbiến thể er hoá của 苦不唧[ku3 bu5 ji1]
›苦不堪言kǔ bù kān yánchịu khổ không thể tả; đau đớn không thể diễn tả; đau khổ tột cùng
›苦主kǔ zhǔgia đình nạn nhân (đặc biệt trong vụ án giết người)
›苦事kǔ shìcông việc khó nhọc; nhiệm vụ gian truân
›苦刑kǔ xíngtra tấn; hình phạt thân thể (truyền thống liên quan đến cắt xẻo hoặc chặt chân tay)
›苦力kǔ lìcông việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.