苦差
nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc cực nhọc; việc vặt
nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc cực nhọc; việc vặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
›苦干kǔ gànlàm việc chăm chỉ
›苦心kǔ xīnnỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
›苦命kǔ mìngsố phận vất vả; số khổ; không may mắn
›苦心经营kǔ xīn jīng yíngdày công gầy dựng sự nghiệp
›苦工kǔ gōnglao động khổ sai (trong luật hình sự); cu li
›苦差事kǔ chāi shixem 苦差[ku3 chai1]
›苦寒kǔ hánlạnh buốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.