苦差 là gì?
苦差 [kǔ chāi] có nghĩa là nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc cực nhọc; việc vặt.
Nghĩa của từ 苦差 trong tiếng Việt
- nhiệm vụ khó khăn
- sứ mệnh khó khăn
- công việc nặng nhọc và không được thưởng
- công việc mệt mỏi
- công việc cực nhọc
- việc vặt
Cách đọc và ghi nhớ 苦差
苦差 được đọc là kǔ chāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc cực nhọc; việc vặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .