库藏
lưu trữ; có cái gì đó trong kho
lưu trữ; có cái gì đó trong kho
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan
›库车Kù chēKuchar Nahiyisi hoặc huyện Kuche ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›库纳kù nàkuna (đơn vị tiền tệ của Croatia)
›库车县Kù chē xiànKuchar Nahiyisi hoặc huyện Kuche ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›库珀带kù pò dàivành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)
›库里提巴Kù lǐ tí bāCuritiba (thành phố ở Brazil)
›库尔特·瓦尔德海姆Kù ěr tè · Wǎ ěr dé hǎi mǔKurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia người Áo, tổng thư ký LHQ 1972-1981, tổng thống…
›库页岛Kù yè DǎoSakhalin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.