Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哭得死去活来哭得死去活來

kū de sǐ qù huó lái

哭得死去活来 là gì?

哭得死去活来 [kū de sǐ qù huó lái] có nghĩa là khóc đến chết đi sống lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哭得死去活来 trong tiếng Việt

khóc đến chết đi sống lại

Cách đọc và ghi nhớ 哭得死去活来

哭得死去活来 được đọc là kū de sǐ qù huó lái, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khóc đến chết đi sống lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan