苦处
khổ sở; đau đớn
khổ sở; đau đớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách miệt mài; một cách kiên trì; vất vả; đau khổ
›苦行kǔ xíngtu khổ hạnh
›苦菜花Kǔ Cài huāKhổ Thái Hoa, tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa năm 1954 của Phùng Đức Anh 馮德英|冯德英[Feng2 De2 ying1] dựa…
›苦衷kǔ zhōngnỗi khổ tâm; nỗi buồn; khó khăn
›苦趣kǔ qùcảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)
›苦集灭道kǔ jí miè dàoTứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục vọng 集[ji2]…
›苦蘵kǔ zhícây thù lù cạnh lá; Physalis angulata
›苦荬菜kǔ mǎi càiIxeris denticulata
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.