Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卡尼丁

kǎ ní dīng

卡尼丁 là gì?

卡尼丁 [kǎ ní dīng] có nghĩa là carnitine (từ mượn) (sinh hóa).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卡尼丁 trong tiếng Việt

carnitine (từ mượn) (sinh hóa)

Cách đọc và ghi nhớ 卡尼丁

卡尼丁 được đọc là kǎ ní dīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “carnitine (từ mượn) (sinh hóa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan