Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
砍价砍價

kǎn jià

砍价 là gì?

砍价 [kǎn jià] có nghĩa là mặc cả; thương lượng để giảm giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 砍价 trong tiếng Việt

  1. mặc cả
  2. thương lượng để giảm giá

Cách đọc và ghi nhớ 砍价

砍价 được đọc là kǎn jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặc cả; thương lượng để giảm giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan