Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
看护看護

kān hù

看护 là gì?

看护 [kān hù] có nghĩa là chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 看护 trong tiếng Việt

  1. chăm sóc
  2. trông nom
  3. theo dõi
  4. (cũ) y tá bệnh viện

Cách đọc và ghi nhớ 看护

看护 được đọc là kān hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan