看护 là gì?
看护 [kān hù] có nghĩa là chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện.
Nghĩa của từ 看护 trong tiếng Việt
- chăm sóc
- trông nom
- theo dõi
- (cũ) y tá bệnh viện
Cách đọc và ghi nhớ 看护
看护 được đọc là kān hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chăm sóc; trông nom; theo dõi; (cũ) y tá bệnh viện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .