Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
经销經銷

jīng xiāo

经销 là gì?

经销 [jīng xiāo] có nghĩa là bán; bán theo hoa hồng; phân phối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经销 trong tiếng Việt

  1. bán
  2. bán theo hoa hồng
  3. phân phối

Cách đọc và ghi nhớ 经销

经销 được đọc là jīng xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bán; bán theo hoa hồng; phân phối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan