Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
惊险驚險

jīng xiǎn

惊险 là gì?

惊险 [jīng xiǎn] có nghĩa là nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惊险 trong tiếng Việt

  1. nguy hiểm
  2. thót tim
  3. căng thẳng
  4. hồi hộp

Cách đọc và ghi nhớ 惊险

惊险 được đọc là jīng xiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan