惊险 là gì?
惊险 [jīng xiǎn] có nghĩa là nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp.
Nghĩa của từ 惊险 trong tiếng Việt
- nguy hiểm
- thót tim
- căng thẳng
- hồi hộp
Cách đọc và ghi nhớ 惊险
惊险 được đọc là jīng xiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .