经行 là gì?
经行 [jīng xíng] có nghĩa là thực hành thiền hành.
Nghĩa của từ 经行 trong tiếng Việt
thực hành thiền hành
Cách đọc và ghi nhớ 经行
经行 được đọc là jīng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hành thiền hành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .