Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
经行經行

jīng xíng

经行 là gì?

经行 [jīng xíng] có nghĩa là thực hành thiền hành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经行 trong tiếng Việt

thực hành thiền hành

Cách đọc và ghi nhớ 经行

经行 được đọc là jīng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hành thiền hành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan