惊险片
phim ly kỳ (giật gân)
phim ly kỳ (giật gân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giật thót; giật mình
›惊起jīng qǐgiật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)
›惊险jīng xiǎnnguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
›惊雷jīng léitiếng sấm đột ngột; nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ
›惊错jīng cuòbối rối; ngạc nhiên và luống cuống
›惊颤jīng chànrun rẩy trong sợ hãi
›惊醒jīng xǐngthức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu
›惊风jīng fēngkinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.