Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
经血經血

jīng xuè

经血 là gì?

经血 [jīng xuè] có nghĩa là kinh nguyệt (YHCT).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 经血 trong tiếng Việt

kinh nguyệt (YHCT)

Cách đọc và ghi nhớ 经血

经血 được đọc là jīng xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh nguyệt (YHCT)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan